Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2025

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
101 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 19.00 Đại học Hạ Long (Xem) Quảng Ninh
102 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 19.00 Đại học Hạ Long (Xem) Quảng Ninh
103 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 18.92 A00 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
104 Quản trị kinh doanh (Chương trình đại trà) (7340101) (Xem) 18.75 Đại học Công đoàn (Xem) Hà Nội
105 Quản trị kinh doanh (Chương trình đại trà) (7340101) (Xem) 18.75 Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) Hà Nội
106 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 18.72 D07 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
107 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 18.52 D01,03,06 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
108 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 18.12 A01 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
109 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (7850102) (Xem) 18.05 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
110 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 18.00 Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
111 QUẢN TRỊ KINH DOANH (7340101) (Xem) 18.00 D01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D14 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) TP HCM
112 Kinh tế đầu tư (7310104) (Xem) 17.50 Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
113 Kinh tế (7310101) (Xem) 17.50 Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
114 Kinh tế phát triển (7310105) (Xem) 17.00 Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
115 Kinh tế thể thao (7310113) (Xem) 17.00 Đại học Hoa Sen (Xem) TP HCM
116 Kinh tế (7310101) (Xem) 16.20 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) Hà Nội
117 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 16.00 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2) (Xem) Đồng Nai
118 Kinh tế nông nghiệp (7620115) (Xem) 16.00 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
119 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 16.00 Đại học Hạ Long (Xem) Quảng Ninh
120 Bất động sản (7340116) (Xem) 15.50 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) Hà Nội