Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2025

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 QUẢN TRỊ KINH DOANH (7340101) (Xem) 23.93 A00,A01,D01 Học viện Phụ nữ Việt Nam (Xem) Hà Nội
62 Kinh doanh quốc tế (Tích hợp) (7340120_TH) (Xem) 23.79 Đại học Tài chính Marketing (Xem) TP HCM
63 Kinh doanh xuất bản phẩm (7320402) (Xem) 23.76 D01 Đại học Văn hóa Hà Nội (Xem) Hà Nội
64 Kinh doanh nông nghiệp (7620114) (Xem) 23.75 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
65 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) (EM-E14) (Xem) 23.71 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
66 Quản lý năng lượng (EM1) (Xem) 23.70 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
67 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức (7840104) (Xem) 23.50 Học viện Hàng Không (Xem) TP HCM
68 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (7850102) (Xem) 23.50 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
69 Luật (HVN13) (Xem) 23.30 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
70 KINH TẾ SỐ (7310109) (Xem) 23.20 A00,D01,D09,X25 Học viện Phụ nữ Việt Nam (Xem) Hà Nội
71 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) (EM-E13) (Xem) 23.06 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
72 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 23.00 Đại học Công Thương TP.HCM (Xem) TP HCM
73 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 23.00 Đại học Công Thương TP.HCM (Xem) Đà Nẵng
74 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 23.00 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
75 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 22.86 Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) TP HCM
76 Kinh tế (7310101) (Xem) 22.80 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
77 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 22.75 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
78 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 22.70 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
79 Logistics và vận tải đa phương thức (GTADCVL2) (Xem) 22.50 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
80 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh (BUS01) (Xem) 22.10 Học viện Ngân hàng (Xem) Hà Nội