Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ đại trà) (7510206D) (Xem) 21.75 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
22 Cong nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Đại trả) (7510206D) (Xem) 21.75 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
23 Cong nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Đại trả) (7510206D) (Xem) 21.75 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
24 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) (7520115) (Xem) 21.50 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 21.50 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) (Xem) 21.30 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội
27 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206) (Xem) 21.10 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) (Xem) 21.00 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
29 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 20.50 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
30 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 20.50 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
31 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (242) (Xem) 20.50 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
32 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (242) (Xem) 20.50 A00,A01 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
33 Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (209) (Xem) 20.25 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
34 Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (209) (Xem) 20.25 A00,A01 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
35 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt) (7510205C) (Xem) 20.00 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
36 Công nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (7510205C) (Xem) 20.00 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
37 Công nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (7510205C) (Xem) 20.00 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
38 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 19.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
39 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201C) (Xem) 19.50 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
40 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 19.50 A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội