Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 23.50 A00,A01 Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
22 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 23.25 A00,A01,D07 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
23 Công nghệ đa phương tiện (7329001) (Xem) 23.25 A00,A01,D01 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
24 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 23.25 A00,A01 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam) (Xem) TP HCM
25 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 23.00 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội
26 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 23.00 A01,D01 Đại học Hà Nội (Xem) Hà Nội
27 Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) (7480201CLC) (Xem) 23.00 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
28 Công nghệ thông tin (CTCLC) (7480201C) (Xem) 22.25 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
29 Công nghệ thông tin (CTCLC) (7480201C) (Xem) 22.25 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
30 Công nghệ thông tin (CTCLC) (7480201C) (Xem) 22.25 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
31 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 22.00 A01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
32 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 22.00 A00,A01 Đại học Giao thông vận tải TP HCM (Xem) TP HCM
33 Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) (ET-LUH) (Xem) 22.00 A00,A01,D26 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
34 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 22.00 A00,A01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
35 Công nghệ đa phương tiện (7329001) (Xem) 21.75 A00,A01,D01 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam) (Xem) TP HCM
36 Công nghệ thông tin (7480201A) (Xem) 21.25 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
37 Công nghệ thông tin (7480201A) (Xem) 21.25 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
38 Công nghệ thông tin (7480201A) (Xem) 21.25 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
39 Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt) (7480108C) (Xem) 21.00 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
40 Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt) (7480108C) (Xem) 21.00 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM