Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt) (7480108C) (Xem) 21.00 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
42 Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin (7520208) (Xem) 21.00 A00,A01,D07 Đại học Việt Đức (Xem) Bình Dương
43 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 21.00 A00,A01,D07 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
44 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 20.75 A00,A01,B08 Đại học Sư phạm TP HCM (Xem) TP HCM
45 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 20.75 A01 Đại học Sư Phạm TP HCM (Xem) TP HCM
46 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 20.75 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
47 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 20.75 A00,C01,D01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
48 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 20.50 A00,A01,C01,D07 Đại học Trà Vinh (Xem) Trà Vinh
49 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 20.50 A00,A01,D01 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
50 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 20.50 A01,D01 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
51 Điện tử - viễn thông (7510302) (Xem) 20.25 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội
52 Công nghệ kỹ thuật máy tính (7480108) (Xem) 20.25 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội
53 Điện tử - viễn thông (7510302) (Xem) 20.25 A00,A01,C01,D01 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
54 Điện tử - viễn thông (7510302) (Xem) 20.25 A01,C01,D01 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
55 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 20.25 A00,A01 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
56 Điện tử - viễn thông (7510302) (Xem) 20.00 A00,A01,D07,D90 Học viện Hàng không Việt Nam (Xem) TP HCM
57 Hệ thống thông tin (7480104) (Xem) 20.00 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội
58 Điện tử - viễn thông (7510302) (Xem) 20.00 A00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
59 Điện tử - viễn thông (7510302) (Xem) 20.00 A01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
60 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 19.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) TP HCM