Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
81 Quy hoạch vùng và đô thị (7580105) (Xem) 15.50 A00,A16,D01,V00 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
82 Quản lý xây dựng (TLA114) (Xem) 15.50 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
83 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ) (TLA201) (Xem) 15.50 A01,D01,D07,D08 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
84 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (TLA111) (Xem) 15.50 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
85 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (TLA110) (Xem) 15.50 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
86 Kỹ thuật xây dựng (TLA104) (Xem) 15.50 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
87 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (TLA113) (Xem) 15.50 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
88 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 15.50 A00,A01,A16,D01 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) Hà Nội
89 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 15.50 A00,C15,D01,H00 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) Hà Nội
90 Kiến trúc cảnh quan (7580102) (Xem) 15.50 A00,C15,D01,V01 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) Hà Nội
91 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
92 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 15.50 H00,H07,V00,V01 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
93 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102) (Xem) 15.50 A00,A01,C01,D01 Đại học Cửu Long (Xem) Vĩnh Long
94 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205) (Xem) 15.50 A00,A01,C01,D01 Đại học Cửu Long (Xem) Vĩnh Long
95 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) 15.50 A00,A01,C01,D01 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng
96 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 15.50 A00,A01,A02,B00 Đại học Hồng Đức (Xem) Thanh Hóa
97 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 15.50 H00,H07,V01,V02 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
98 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 15.50 A00,A01,C04,D01 Đại học Chu Văn An (Xem) Hưng Yên
99 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D90 Đại học Công nghệ Sài Gòn (Xem) TP HCM
100 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (Xem) Quảng Ninh