Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
141 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206) (Xem) 14.05 A00,A16,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
142 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206) (Xem) 14.05 A00,A01,C01,D01 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
143 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 14.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Lạc Hồng (Xem) Đồng Nai
144 Kỹ thuật cơ khí (7520103) (Xem) 14.00 A00,A01,C01 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
145 Công nghệ chế tạo máy (7510202) (Xem) 14.00 A00,A01,C01,D07 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
146 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) (7520115) (Xem) 14.00 A00,A01,C01,D07 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
147 Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) (Xem) 14.00 A00,A01,C01,D07 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
148 Ngành Kỹ thuật tàu thủy (7520122) (Xem) 14.00 A00,A01,C01,D07 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
149 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 14.00 A00,A09,C04,D01 Đại học Sao Đỏ (Xem) Hải Dương
150 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 14.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Trà Vinh (Xem) Trà Vinh
151 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
152 Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
153 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) (7520115) (Xem) 14.00 A00,A01,D07 Đại học Văn Lang (Xem) TP HCM
154 Công nghệ chế tạo máy (7510202) (Xem) 14.00 A00,A01,D01,D12 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (Xem) Hưng Yên
155 Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) (Xem) 14.00 A00,A01,D01,D16 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (Xem) Hưng Yên
156 Kỹ thuật cơ khí (7520103) (Xem) 14.00 A00,A01,D01 Đại học Việt Bắc (Xem) Thái Nguyên
157 Công nghệ chế tạo máy (7510202) (Xem) 14.00 A00,A01,A04,A10 Đại học Công nghệ Đồng Nai (Xem) Đồng Nai
158 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (7510201) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội (Xem) Hà Nội
159 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) (7520115) (Xem) 14.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
160 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 14.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng