Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
81 Sư phạm Vật lý (7140211) (Xem) 21.00 A00,A01,C01 Đại học Sư phạm TP HCM (Xem) TP HCM
82 Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (7140210) (Xem) 21.00 A00,A01 Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
83 Sư phạm Ngữ văn (7140217) (Xem) 21.00 C00,C14,D66 Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
84 Sư phạm Vật lý (7140211) (Xem) 21.00 A00,A01 Đại học Sư Phạm TP HCM (Xem) TP HCM
85 Sư phạm Lịch sử (7140218) (Xem) 21.00 C00,D14,D64 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
86 Sư phạm Lịch sử (7140218) (Xem) 21.00 C00 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
87 Sư phạm Tiếng Anh (7140231) (Xem) 20.95 D01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
88 Su phạm Tiếng Anh (hệ Đại trả) (7140231D) (Xem) 20.93 D01,D96 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
89 Sư phạm Ngữ văn (7140217) (Xem) 20.88 C00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
90 Quản lý giáo dục (7140114C) (Xem) 20.75 C20 Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem) Hà Nội
91 Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) 20.75 A00,A01,D01,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
92 Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) 20.75 A00,A01,B08 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
93 Sư phạm Hóa học (7140212) (Xem) 20.66 A00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
94 Sư phạm Âm nhạc (7140221) (Xem) 20.65 N00 Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
95 Giáo dục Mầm non (7140201) (Xem) 20.50 M00 Đại học Sư phạm TP HCM (Xem) TP HCM
96 Giáo dục Mầm non (51140201) (Xem) 20.50 M00 Đại học Bạc Liêu (Xem) Bạc Liêu
97 Sư phạm Địa lý (7140219) (Xem) 20.38 C04 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
98 Sư phạm Địa lý (7140219) (Xem) 20.38 C00,C04 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
99 Sư phạm Vật lý (7140211) (Xem) 20.30 A00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
100 Sư phạm Tiếng Trung Quốc (7140234) (Xem) 20.25 D01,D04 Đại học Sư phạm TP HCM (Xem) TP HCM