Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
-
Địa chỉ:
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP HCM
-
Điện thoại:
028.3835.5077
028.3835.2020
-
Website:
https://hcmue.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2018
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh (Xem) | 22.55 | Đại học | D01 | |
| 2 | Sư phạm Toán học (Xem) | 22.25 | Đại học | A00,A01 | |
| 3 | Sư phạm Toán học (Xem) | 22.25 | Đại học | A01 | |
| 4 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 21.80 | Đại học | A00,B00,D07 | |
| 5 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 21.80 | Đại học | B00,D07 | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (Xem) | 21.55 | Đại học | D01 | |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn (Xem) | 21.50 | Đại học | C00,D01,D78 | |
| 8 | Sư phạm Ngữ văn (Xem) | 21.50 | Đại học | C00,D78 | |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Xem) | 21.25 | Đại học | D01,D78,D96 | |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Xem) | 21.25 | Đại học | D78,D96 | |
| 11 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 21.00 | Đại học | A00,A01,C01 | |
| 12 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 21.00 | Đại học | A00,A01 | |
| 13 | Ngôn ngữ Nhật (Xem) | 20.75 | Đại học | D01,D06 | |
| 14 | Tâm lý học (Xem) | 20.75 | Đại học | B00,C00,D01 | |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật (Xem) | 20.75 | Đại học | D06 | |
| 16 | Tâm lý học (Xem) | 20.75 | Đại học | C00,D01 | |
| 17 | Giáo dục Mầm non (Xem) | 20.50 | Đại học | M00 | |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Xem) | 20.25 | Đại học | D01,D04 | |
| 19 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc (Xem) | 20.25 | Đại học | D01,D04 | |
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Xem) | 20.25 | Đại học | D04 |