Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)

  • Địa chỉ:

    Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Đà NẵngCơ sở 2: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, Đà Nẵng

  • Điện thoại:

    02363.699.324

    02363.834.285

  • Website:

    http://tuyensinh.ufl.udn.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Quốc tế học (Xem) 18.44 Đại học D01,D09,D10,D14 N1 >=8.6;TTNV<=6
22 Ngôn ngữ Thái Lan (Xem) 18.28 Đại học D01,D15,D78,D96
23 Ngôn ngữ Thái Lan (Xem) 18.28 Đại học D01,D10,D14,D15 N1 >=7.4;TTNV<=2
24 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) (Xem) 17.89 Đại học D01
25 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) (Xem) 17.89 Đại học A01,D01,D10,D15 N1 >=8.6;TTNV<=2
26 Ngôn ngữ Pháp (Xem) 17.48 Đại học D01,D03,D78,D96
27 Ngôn ngữ Pháp (Xem) 17.48 Đại học D01,D03,D10,D15 TTNV <=2
28 Quốc tế học CLC (Xem) 17.46 Đại học D01,D09,D78,D96
29 Quốc tế học CLC (Xem) 17.46 Đại học D01,D09,D10,D14 N1 >=8.6;TTNV<=1
30 Sư phạm Tiếng Pháp (Xem) 17.28 Đại học D01,D03,D78,D96
31 Sư phạm Tiếng Pháp (Xem) 17.28 Đại học D01,D03,D10,D15 TTNV<=2
32 Ngôn ngữ Nga (Xem) 16.69 Đại học D01,D02,D78,D96
33 Ngôn ngữ Nga (Xem) 16.69 Đại học D01,D02,D10,D14 TTNV <=1