Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Quy Nhơn (DQN)

  • Địa chỉ:

    Số 170, An Dương Vương, TP Quy Nhơn, Bình Định

  • Điện thoại:

    1800558849

  • Website:

    http://tuyensinh.qnu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Công tác xã hội (Xem) 14.00 Đại học C00,D01,D14
22 Công nghệ thông tin (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01,K01
23 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Xem) 14.00 Đại học A00,B00,C02,D07
24 Đông phương học (Xem) 14.00 Đại học C00,C19,D14,D15
25 Kế toán (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01
26 Kinh tế (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01
27 Kỹ thuật điện (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D07,K01
28 Kỹ thuật phần mềm (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,K01
29 Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D07,K01
30 Ngành Luật (Xem) 14.00 Đại học A00,C00,C19,D01
31 Ngôn ngữ Anh (Xem) 14.00 Đại học A01,D01,D14,D15
32 Nông học (Xem) 14.00 Đại học B00,B03,B04,C08
33 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01
34 Quản lý giáo dục (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C00,D01
35 Quản trị khách sạn (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01
36 Quản lý đất đai (Xem) 14.00 Đại học B00,C04,D01
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01,D14
38 Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) 14.00 Đại học A00,B00,C04,D01
39 Quản lý nhà nước (Xem) 14.00 Đại học A00,C00,C19,D01
40 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01