Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Vinh (TDV)

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
41 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,B00,D01
42 Quản lý văn hoá (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C00,D01
43 Quản lý giáo dục (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C00,D01
44 Quản lý nhà nước (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C00,D01
45 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01,D07
46 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01,D07
47 Báo chí (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C00,D01
48 Công nghệ sinh học (Xem) 14.00 Đại học B00,B02,B04,B08
49 Công nghệ thực phẩm (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,B00,D07
50 Điều dưỡng (Xem) 14.00 Đại học B00,B08,D07,D13
51 Chăn nuôi (Xem) 13.50 Đại học A00,B00,B08,D01
52 ĐH Nuôi trồng thủy sản (Xem) 13.50 Đại học A00,B00,B08,D01
53 Nông học (Xem) 13.50 Đại học A00,B00,B08,D01
54 Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) 13.50 Đại học A00,B00,B08,D01
55 Quản lý đất đai (Xem) 13.50 Đại học A00,B00,B08,D01