Đại học Vinh (TDV)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2018
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Sư phạm Địa lý (Xem) | 17.00 | Đại học | C00,C04,C20,D15 | |
| 22 | Sư phạm Lịch sử (Xem) | 17.00 | Đại học | C00,C19,C20,D14 | |
| 23 | Sư phạm Ngữ văn (Xem) | 17.00 | Đại học | C00,C20,D01,D15 | |
| 24 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 17.00 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 25 | Công tác xã hội (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 26 | Công nghệ thông tin (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 28 | Công nghệ thực phẩm (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,B00,D01,D07 | |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 31 | Công nghệ sinh học (Xem) | 14.00 | Đại học | A01,A02,B00,B08 | |
| 32 | Điều dưỡng (Xem) | 14.00 | Đại học | B00,C08,D08,D13 | |
| 33 | Du lịch (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 34 | Kế toán (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 35 | Kinh tế (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 36 | Kinh tế xây dựng (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,B00,D01 | |
| 39 | Luật kinh tế (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 | |
| 40 | Ngành Luật (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,C00,D01 |