Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2020

Nhóm ngành Luật - Tòa án

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Luật Thương mại Quốc tế (7380109) (Xem) 26.25 D01,D03,D06,D69,D70,D87,D88 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
22 Luật Thương mại Quốc tế (7380109) (Xem) 26.25 D66,D84 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
23 Luật kinh tế (7380107) (Xem) 26.25 C00 Đại học Luật Hà Nội (Xem) Hà Nội
24 Luật kinh tế (7380107) (Xem) 26.25 A01 Đại học Luật Hà Nội (Xem) Hà Nội
25 Luật kinh tế (7380107) (Xem) 26.25 D01,D02,D03,D05,D06 Đại học Luật Hà Nội (Xem) Hà Nội
26 Luật kinh tế (7380107) (Xem) 26.25 A00 Đại học Luật Hà Nội (Xem) Hà Nội
27 Ngành Luật (7380101) (Xem) 26.20 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
28 Ngành Luật (7380101) (Xem) 26.20 A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
29 Luật quốc tế (7380108) (Xem) 26.00 A00 Học viện Ngoại giao (Xem) Hà Nội
30 Luật kinh doanh chất lượng cao (7380107_501C) (Xem) 25.80 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
31 Luật (Nữ - Phía Nam) (7380101|12C00) (Xem) 25.50 C00 Học viện Tòa án (Xem) Hà Nội
32 Ngành Luật (7380101) (Xem) 25.25 A00,A16,D01,D78,D96 Đại học Văn Hóa Hà Nội (Xem) Hà Nội
33 Ngành Luật (7380101) (Xem) 25.25 C00 Đại học Văn Hóa Hà Nội (Xem) Hà Nội
34 Luật Tài chính - Ngân hàng (7380101_504) (Xem) 25.25 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
35 Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang (N7380101) (Xem) 25.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
36 Ngành Luật (7380101) (Xem) 25.00 D01,D02,D03,D05,D06 Đại học Luật Hà Nội (Xem) Hà Nội
37 Ngành Luật (7380101) (Xem) 25.00 C00 Đại học Luật Hà Nội (Xem) Hà Nội
38 Ngành Luật (7380101) (Xem) 25.00 A01 Đại học Luật Hà Nội (Xem) Hà Nội
39 Ngành Luật (7380101) (Xem) 25.00 A00 Đại học Luật Hà Nội (Xem) Hà Nội
40 Luật dân sự (7380101_503) (Xem) 25.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM