Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Kỹ thuật máy tính (GSA06) (Xem) 843.12 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam ) (Xem) TP HCM
62 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101_LG) (Xem) 842.65 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
63 Kế toán (7340301A) (Xem) 841.47 A01,C03,D01,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
64 Quản trị kinh doanh (7340101A) (Xem) 841.47 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
65 Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến (7220201C) (Xem) 839.00 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
66 Công nghệ kỹ thuật hoá học (7510401) (Xem) 837.00 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
67 Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) (7510401C) (Xem) 837.00 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
68 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) (GSA13BD) (Xem) 836.52 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam ) (Xem) TP HCM
69 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (7140215) (Xem) 836.00 B00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
70 Kinh tế số (7310101B) (Xem) 833.71 A01,D01,D09,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
71 Kỹ thuật cơ khí động lực (GSA10) (Xem) 832.56 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam ) (Xem) TP HCM
72 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) (Xem) 829.00 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
73 Kỹ thuật ô tô (GSA11) (Xem) 828.60 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam ) (Xem) TP HCM
74 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7510303) (Xem) 825.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
75 Quản trị nhân lực số (7340404B) (Xem) 824.49 A01,D01,D09,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
76 Tài chính - Ngân hàng (7340201A) (Xem) 820.13 A01,C01,D01,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
77 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 818.00 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
78 Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210) (Xem) 816.00 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
79 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) (GSA14DS) (Xem) 812.76 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam ) (Xem) TP HCM
80 Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) (7420201C) (Xem) 809.00 B00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM