Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
1 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (7510301) (Xem) 867.71 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 775.00 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
3 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (7510301) (Xem) 92.97 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 85.22 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
5 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (7510301) (Xem) 82.57 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
6 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (7510301) (Xem) 57.88 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 54.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (DDM) (Xem) Quảng Ninh
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 53.83 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 38.92 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (DDM) (Xem) Quảng Ninh
10 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (7510301) (Xem) 28.99 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
11 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (7510301) (Xem) 28.30 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 25.63 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 25.00 Đại học Công nghiệp TP HCM (HUI) (Xem) TP HCM
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 24.88 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
15 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (7510301) (Xem) 24.87 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 23.81 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 23.75 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 23.48 A01 Đại học Sài Gòn (SGD) (Xem) TP HCM
19 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (7510301) (Xem) 22.49 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
20 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 22.00 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)