Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
21 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 24.13 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 24.00 Đại học Công nghiệp TP HCM (HUI) (Xem) TP HCM
23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 23.75 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT) (Xem) Thanh Hóa
24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 23.56 Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS) (Xem) TP HCM
25 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 23.00 Đại học Thủ Đô Hà Nội (HNM) (Xem) Hà Nội
26 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 22.50 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 20.10 Đại học Trà Vinh (DVT) (Xem) Trà Vinh
28 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 20.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) (Xem) TP HCM
29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (TCTA) (7510605) (Xem) 19.03 Đại học Công nghiệp TP HCM (HUI) (Xem) TP HCM
30 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.00 Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) (Xem) TP HCM
31 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.00 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
32 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
33 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) (Xem) TP HCM
34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (DDM) (Xem) Quảng Ninh
35 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 17.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (DDM) (Xem) Quảng Ninh
36 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 17.00 Đại học Trà Vinh (DVT) (Xem) Trà Vinh
37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 17.00 Đại học Trà Vinh (DVT) (Xem) Trà Vinh
38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 17.00 Đại học Trà Vinh (DVT) (Xem) Trà Vinh
39 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 16.21 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) (Xem) TP HCM
40 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) (Xem) TP HCM