Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
1 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 697.00 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) (Xem) TP HCM
2 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 650.00 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
3 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 101.73 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT) (Xem) Thanh Hóa
4 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 74.33 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST) (Xem) TP HCM
5 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 65.97 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
6 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 44.58 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
7 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 26.31 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) (Xem) TP HCM
8 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 22.76 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT) (Xem) Thanh Hóa
9 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 22.30 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST) (Xem) TP HCM
10 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 21.60 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
11 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 21.50 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
12 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 21.50 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) (Xem) TP HCM
13 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 20.95 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT) (Xem) Thanh Hóa
14 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 20.75 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
15 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 19.50 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
16 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 18.50 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK) (Xem) Đà Nẵng
17 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 18.00 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
18 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 18.00 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh
19 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 17.75 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh
20 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 17.00 Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (DTZ) (Xem) Thái Nguyên