| 41 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
21.25 |
|
Đại học Điện lực (DDL)
(Xem)
|
Hà Nội |
| 42 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
21.00 |
|
Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
(Xem)
|
TP HCM |
| 43 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
20.50 |
|
Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
(Xem)
|
|
| 44 |
Quản trị kinh doanh số (7340101)
(Xem)
|
20.50 |
|
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
(Xem)
|
Thái Nguyên |
| 45 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
20.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
(Xem)
|
TP HCM |
| 46 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
19.50 |
|
Đại học Mở Hà Nội (MHN)
(Xem)
|
Hà Nội |
| 47 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
(Xem)
|
TP HCM |
| 48 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
(Xem)
|
TP HCM |
| 49 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
(Xem)
|
TP HCM |
| 50 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
(Xem)
|
TP HCM |
| 51 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (DDM)
(Xem)
|
Quảng Ninh |
| 52 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Hạ Long (HLU)
(Xem)
|
Quảng Ninh |
| 53 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
17.75 |
|
Đại học Hạ Long (HLU)
(Xem)
|
Quảng Ninh |
| 54 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
17.00 |
|
Đại học Luật TP HCM (LPS)
(Xem)
|
TP HCM |
| 55 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
17.00 |
|
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (DDM)
(Xem)
|
Quảng Ninh |
| 56 |
Nhóm ngành (TCTA): Quản trị kinh doanh; Marketing; Thương mại điện tử; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Công nghệ tài chính; Kinh doanh quốc tế; Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế. (7340101)
(Xem)
|
17.00 |
|
Đại học Công nghiệp TP HCM (HUI)
(Xem)
|
TP HCM |
| 57 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
16.21 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
(Xem)
|
TP HCM |
| 58 |
Quản trị kinh doanh TA (7340101)
(Xem)
|
16.00 |
|
Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
(Xem)
|
Thái Nguyên |
| 59 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
15.77 |
|
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH)
(Xem)
|
Hà Nội |
| 60 |
Quản trị kinh doanh (7340101)
(Xem)
|
15.56 |
|
Đại học Trà Vinh (DVT)
(Xem)
|
Trà Vinh |