Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 800.00 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 800.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) (Xem) TP HCM
3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 650.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) (Xem) TP HCM
4 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 600.00 Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) (Xem) TP HCM
5 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 600.00 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
6 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 600.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
7 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 225.00 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
8 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 225.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
9 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 200.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) (Xem) TP HCM
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 116.67 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT) (Xem) Thanh Hóa
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 72.00 Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM (QSQ) (Xem) TP HCM
12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 67.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế TP HCM (KSA) (Xem) TP HCM
13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 54.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (DDM) (Xem) Quảng Ninh
14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 38.92 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (DDM) (Xem) Quảng Ninh
15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 28.53 Đại học Kinh tế quốc dân (KHA) (Xem) Hà Nội
16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 25.25 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 25.00 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT) (Xem) Thanh Hóa
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 24.75 Đại học Điện lực (DDL) (Xem) Hà Nội
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 24.30 Đại học Cần Thơ (TCT) (Xem) Cần Thơ
20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 24.13 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)