Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
1 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 737.50 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 600.00 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
3 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 600.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 225.00 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
5 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 225.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
6 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 24.13 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
7 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 23.25 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
8 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 21.00 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
9 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 18.00 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
10 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 18.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
11 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 18.00 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh
12 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 17.75 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh
13 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 15.00 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
14 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 15.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
15 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) (Xem) 15.00 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh