Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
81 Hệ thống thông tin (7340405) (Xem) 17.50 A00,A01,D01,D07 Học viện Tài chính (Xem) Hà Nội
82 Kinh tế xây dựng (7580301) (Xem) 17.46 A01,D01,D07 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
83 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) (7580301QT) (Xem) 17.34 A01,D01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
84 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) (7580301QT) (Xem) 17.34 A00,A01,D01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
85 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 17.25 A00,A01,D01 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam) (Xem) TP HCM
86 Kinh doanh xuất bản phẩm (7320402) (Xem) 17.25 C00,D01,D09,D15 Đại học Văn hoá TP HCM (Xem) TP HCM
87 Kinh tế (7310101) (Xem) 17.25 A01,D01,D07 Học viện Tài chính (Xem) Hà Nội
88 Kinh tế nông nghiệp (7620115) (Xem) 17.25 A00,A01,C02,D01 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
89 Kinh tế nông nghiệp (7620115) (Xem) 17.00 A00,A01,C15,D01 Đại học Kinh Tế - Đại học Huế (Xem) Huế
90 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 17.00 A00,A01,D01 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (Xem) Hà Nội
91 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 17.00 A00,C00,D01,D10 Khoa Du Lịch - Đại học Huế (Xem) Huế
92 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.75 A00,A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
93 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.75 A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
94 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.59 A01,D01,D07 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
95 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.50 A00,A01,A16,D01 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
96 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.50 C00 Học viện Phụ nữ Việt Nam (Xem) Hà Nội
97 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.50 A00,A01,D01 Học viện Phụ nữ Việt Nam (Xem) Hà Nội
98 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (7850102) (Xem) 16.00 A00,A01,A07,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
99 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.50 A00,A01,C00,D01 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
100 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 15.00 A00,A01,C04,D01 Đại học Văn Hiến (Xem) TP HCM