Đại học Hùng Vương (THV)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2017
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Tài chính – Ngân hàng (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,A01,A09,D01 | |
| 22 | Thú y (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,B00,D07,D08 | |
| 23 | Công tác xã hội (Xem) | 15.50 | Đại học | C00,C20,D01,D15 | |
| 24 | Ngôn ngữ Anh (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,A01,A09,D01 | |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Xem) | 15.50 | Đại học | A01,D11,D14,D15 | |
| 26 | Sư phạm Địa lý (Xem) | 15.50 | Đại học | C00,C04,C20,D15 | |
| 27 | Sư phạm Toán học (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,A01,D01,D84 | |
| 28 | Sư phạm Lịch sử (Xem) | 15.50 | Đại học | C00,C03,C19,D14 | |
| 29 | Sư phạm Tiếng Anh (Xem) | 15.50 | Đại học | M00,M01,M07,M09 |