Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2019

Nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Kiên Giang (Xem) Kiên Giang
62 Kiến trúc (7580101) (Xem) 14.00 V00,V01,V02,V06 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
63 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 14.00 A00,B00,C00,D01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
64 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 14.00 A00,A01,C04,D01 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
65 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 14.00 B00,C04,D01 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định
66 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 14.00 A00,B00,C04,D01 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định
67 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 14.00 A00,A01,A02,B00 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
68 Quản lý tài nguyên nước (7850198) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
69 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 14.00 A00,B00,C00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
70 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 14.00 A00,B00,D01,D15 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
71 Quản lý biển (7850199) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
72 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 14.00 A00,A01,A02,B00 Đại học Tây Bắc (Xem) Sơn La
73 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 14.00 A00,A01,A02,B00 Đại học Tây Nguyên (Xem) Đắk Lắk
74 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tây Đô (Xem) Cần Thơ
75 Kiến trúc (7580101) (Xem) 14.00 A00,A16,V00,V01 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
76 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 14.00 A00,B00,B08,D01 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
77 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 14.00 A00,B00,B08,D01 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
78 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 14.00 A00,B00,B08,D01 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
79 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 14.00 A00,B00,B08,D01 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
80 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 14.00 A00,B00,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ