Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2019

Nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (225) (Xem) 18.00 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
22 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (225) (Xem) 18.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
23 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 17.55 A00,A01,B00,D01 Đại học Kinh Tế Nghệ An (Xem) Nghệ An
24 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 17.50 A00,D07 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
25 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 17.50 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
26 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 17.00 A01,C01,D01,D96 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
27 Khoa học môi trường (QHT13) (Xem) 17.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
28 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 16.25 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
29 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 16.05 A00,B00,D08 Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
30 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 16.05 B00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
31 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 16.05 A00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
32 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
33 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 16.00 A00,A01,D01 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
34 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (Xem) TP HCM
35 Kiến trúc (7580101) (Xem) 16.00 A00,D01,H01,V00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
36 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 16.00 A01,D01 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
37 Quản lý tài nguyên và môi trường (QHT20) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
38 Quản lý đất đai (QHT12) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D10 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
39 Tài nguyên và môi trường nước* (QHT92) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
40 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 16.00 A00,B00,B08,D07 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM