Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2020

Nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Tài nguyên và môi trường nước* (QHT92) (Xem) 17.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
42 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 17.00 A00,B00,B08,D07 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
43 Khoa học môi trường (CT Chất lượng cao) (7440301_CLC) (Xem) 17.00 A00,B00,B08,D07 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
44 Kiến trúc (7580101) (Xem) 17.00 H02,V00,V01 Đại học Văn Lang (Xem) TP HCM
45 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 17.00 B00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
46 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 17.00 A00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
47 Kiến trúc (7580101) (Xem) 16.10 A00,A01,V00,V01 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam) (Xem) TP HCM
48 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (7859007) (Xem) 16.00 A00,B00,D07,D08 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
49 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
50 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
51 Tài nguyên và du lịch sinh thái (7859002) (Xem) 16.00 A00,B00,D01,D08 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
52 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 16.00 A00,B00,D07,D15 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (Xem) Huế
53 Kiến trúc (7580101) (Xem) 16.00 V00,V01,V02,V03 Đại học Xây dựng Miền Tây (Xem) Vĩnh Long
54 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (7859007) (Xem) 16.00 B00,D07,D08 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
55 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 16.00 A00,B00,D07,D08 Đại học Hoa Sen (Xem) TP HCM
56 Kiến trúc (7580101) (Xem) 16.00 V00,V01 Đại học Chu Văn An (Xem) Hưng Yên
57 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.55 A00,B00,C00,D01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
58 Kiến trúc (7580101) (Xem) 15.55 A01,V00,V01,V02 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
59 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.50 B00,C04,D01,D10 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (Xem) Huế
60 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.50 B00,C04,D01,D15 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (Xem) Huế