Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2021

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
101 Khoa học quản lý (QHX07) (Xem) 25.80 D78 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
102 Khoa học quản lý (QHX07) (Xem) 25.80 D04 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
103 Kinh tế (7310101) (Xem) 25.80 A00,A01,D01,D07 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
104 Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) (7340120D) (Xem) 25.75 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
105 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 25.75 A00,A01,C00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
106 Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) (7340120D) (Xem) 25.75 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
107 Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) (7340120D) (Xem) 25.75 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
108 Kinh tế công nghiệp (EM1) (Xem) 25.65 A00,A01,D01 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
109 Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh (EM-E13) (Xem) 25.55 A01,D01 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
110 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh (7340420) (Xem) 25.50 A00,A01,D01,D90 Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
111 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 25.50 A00,A01,D01,D96 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
112 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 25.50 A01,C01,D01,D96 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
113 Ngành Kinh tế vận tải (7840104) (Xem) 25.50 A00,A01,D01 Đại học Giao thông vận tải TP HCM (Xem) TP HCM
114 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (527) (Xem) 25.48 D01,R22 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
115 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (527) (Xem) 25.48 A16 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
116 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (527) (Xem) 25.48 C15 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
117 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (527) (Xem) 25.48 D01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
118 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (529) (Xem) 25.45 A16 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
119 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (529) (Xem) 25.45 D01,R22 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội
120 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (529) (Xem) 25.45 C15 Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) Hà Nội