Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2025

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 28.61 Đại học Kinh tế quốc dân (KHA) (Xem) Hà Nội
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 26.00 Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA) (Xem) Hà Nội
3 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 24.50 Đại học Công Thương TP.HCM (DDS) (Xem) Đà Nẵng
4 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 24.50 Đại học Công Thương TP.HCM (DCT) (Xem) TP HCM
5 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 23.65 Đại học Cần Thơ (TCT) (Xem) Cần Thơ
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 23.49 Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS) (Xem) TP HCM
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.50 Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE) (Xem) Thái Nguyên
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 16.50 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (LNH) (Xem) Hà Nội
9 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 16.00 Đại học Gia Định (GDU) (Xem) TP HCM
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 16.00 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2) (LNS) (Xem) Đồng Nai
11 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 16.00 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (VJU) (Xem) Hà Nội
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 Đại học Công nghệ TPHCM (DKC) (Xem) TP HCM
13 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 C01,C03,C04,D01,X01,X02 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
14 Logistics và QL chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 Đại học Hoa Sen (HSU) (Xem) TP HCM