Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Công nghệ thông tin - Tin học

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
181 Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) (7480201A) (Xem) 15.09 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
182 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 15.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
183 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 15.00 Đại học Quốc tế Sài Gòn (Xem) TP HCM
184 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 15.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
185 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 15.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
186 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 15.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (Xem) Quảng Ninh
187 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 15.00 Đại học Hạ Long (Xem) Quảng Ninh
188 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 15.00 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
189 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 15.00 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
190 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 15.00 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
191 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 15.00 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
192 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 CN: - Ngành Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; - Ngành Kỹ thuật Điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; - Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm. (PFIEV) (Xem) 14.19 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
193 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 13.61 Đại học Công đoàn (Xem) Hà Nội
194 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 5.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
195 Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) 2.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM