Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Thời trang - May mặc

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
1 Công nghệ dệt, may (7540204) (Xem) 650.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
2 Kinh doanh thời trang và dệt may (7340123) (Xem) 650.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
3 Thiết kế thời trang (7210404) (Xem) 600.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
4 Thiết kế thời trang (7210404) (Xem) 225.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
5 Công nghệ Dệt - May (TX1) (Xem) 55.00 A00 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
6 Công nghệ Dệt - May (TX1) (Xem) 55.00 A00 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
7 Công nghệ Dệt - May (TX1) (Xem) 52.60 A00 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
8 Công nghệ Dệt - May (TX1) (Xem) 23.36 A00 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
9 Thiết kế thời trang (7210404) (Xem) 22.91 Đại học Kiến trúc TP HCM (Xem) TP HCM
10 Thiết kế thời trang (7210404) (Xem) 22.50 Đại học Kiến trúc Hà Nội (Xem) Hà Nội
11 Thời trang và sáng tạo (7210404) (Xem) 21.80 Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
12 Công nghệ dệt, may (7540204) (Xem) 21.50 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
13 Kinh doanh thời trang và dệt may (7340123) (Xem) 21.50 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
14 Thiết kế thời trang (7210404) (Xem) 20.84 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
15 Kinh doanh thời trang và dệt may (7340123) (Xem) 20.75 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
16 Công nghệ dệt, may (7540204) (Xem) 20.75 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
17 Thiết kế thời trang (7210404) (Xem) 18.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
18 Kinh doanh thời trang và dệt may (7340123) (Xem) 18.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
19 Công nghệ dệt, may (7540204) (Xem) 18.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
20 Nhóm ngành: Thiết kế thời trang; Ngôn ngữ Anh; Quản trị kinh doanh; Marketing; Kinh doanh quốc tế; Thương mại điện tử; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán. (7210404) (Xem) 18.00 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM