| 41 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
22.56 |
|
Đại học Tài chính Marketing (DMS)
(Xem)
|
TP HCM |
| 42 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
22.54 |
|
Đại học Tài chính Marketing (DMS)
(Xem)
|
TP HCM |
| 43 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
22.50 |
|
Đại học Công Thương TPHCM (HUIT)
(Xem)
|
|
| 44 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
22.50 |
|
Đại học Điện lực (DDL)
(Xem)
|
Hà Nội |
| 45 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
22.43 |
|
Đại học Công đoàn (LDA)
(Xem)
|
Hà Nội |
| 46 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
21.83 |
|
Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS)
(Xem)
|
TP HCM |
| 47 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
21.00 |
|
Đại học Điện lực (DDL)
(Xem)
|
Hà Nội |
| 48 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
20.75 |
|
Đại học Mở Hà Nội (MHN)
(Xem)
|
Hà Nội |
| 49 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
20.00 |
|
Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)
(Xem)
|
TP HCM |
| 50 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
20.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
(Xem)
|
TP HCM |
| 51 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
20.00 |
|
Đại học Hạ Long (HLU)
(Xem)
|
Quảng Ninh |
| 52 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) (7220201)
(Xem)
|
19.50 |
|
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
(Xem)
|
Thái Nguyên |
| 53 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
19.50 |
|
Đại học Luật TP HCM (LPS)
(Xem)
|
TP HCM |
| 54 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)
(Xem)
|
TP HCM |
| 55 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU)
(Xem)
|
TP HCM |
| 56 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF)
(Xem)
|
TP HCM |
| 57 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
(Xem)
|
TP HCM |
| 58 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Hạ Long (HLU)
(Xem)
|
Quảng Ninh |
| 59 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
18.00 |
|
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
(Xem)
|
Thanh Hóa |
| 60 |
Ngôn ngữ Anh (7220201)
(Xem)
|
17.87 |
|
Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
(Xem)
|
Thái Nguyên |