Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
1 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101C) (Xem) 914.35 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) (Xem) Hà Nội
2 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101C) (Xem) 856.50 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) (Xem) Hà Nội
3 Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) (7340101C) (Xem) 688.00 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) (Xem) TP HCM
4 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101C) (Xem) 92.54 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) (Xem) Hà Nội
5 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101C) (Xem) 85.00 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) (Xem) Hà Nội
6 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101C) (Xem) 56.88 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) (Xem) Hà Nội
7 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101C) (Xem) 53.40 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) (Xem) Hà Nội
8 Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) (7340101C) (Xem) 26.18 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) (Xem) TP HCM
9 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101C) (Xem) 24.67 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) (Xem) Hà Nội
10 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101C) (Xem) 23.75 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) (Xem) Hà Nội
11 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101C) (Xem) 23.22 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) (Xem) Hà Nội
12 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (7340101C) (Xem) 22.00 A01,D01,X05,X25 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) (DLX) (Xem) Hà Nội
13 Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) (7340101C) (Xem) 21.30 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) (Xem) TP HCM
14 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) (7340101C) (Xem) 20.63 D01 Đại học Sài Gòn (SGD) (Xem) TP HCM
15 Quản trị kinh doanh (CTCLC) (7340101C) (Xem) 20.00 Đại học Cần Thơ (TCT) (Xem) Cần Thơ