Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
41 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 22.06 D01 Đại học Sài Gòn (SGD) (Xem) TP HCM
42 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 21.93 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
43 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 21.30 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) (Xem) TP HCM
44 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 21.25 Đại học Điện lực (DDL) (Xem) Hà Nội
45 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 21.00 Học viện Hàng không Việt Nam (HHK) (Xem) TP HCM
46 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 20.50 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
47 Quản trị kinh doanh số (7340101) (Xem) 20.50 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên (DTC) (Xem) Thái Nguyên
48 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 20.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) (Xem) TP HCM
49 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 19.50 Đại học Mở Hà Nội (MHN) (Xem) Hà Nội
50 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 18.00 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
51 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 18.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
52 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 18.00 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) (Xem) TP HCM
53 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 18.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (DDM) (Xem) Quảng Ninh
54 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 18.00 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh
55 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 17.75 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh
56 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 17.00 Đại học Luật TP HCM (LPS) (Xem) TP HCM
57 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 17.00 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (DDM) (Xem) Quảng Ninh
58 Nhóm ngành (TCTA): Quản trị kinh doanh; Marketing; Thương mại điện tử; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Công nghệ tài chính; Kinh doanh quốc tế; Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế. (7340101) (Xem) 17.00 Đại học Công nghiệp TP HCM (HUI) (Xem) TP HCM
59 Quản trị kinh doanh (7340101) (Xem) 16.21 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) (Xem) TP HCM
60 Quản trị kinh doanh TA (7340101) (Xem) 16.00 Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ) (Xem) Thái Nguyên