| TT | Ngành | Điểm chuẩn | Khối thi | Trường | Tỉnh/thành |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Địa lý học (Địa lý tài nguyên và môi trường) (7310501) (Xem) | 25.44 | Đại học Sư phạm Hà Nội (SPH) (Xem) | Hà Nội | |
| 2 | Địa lý học (7310501) (Xem) | 24.45 | C00VA | Đại học Sư phạm TP HCM (SPS) (Xem) | TP HCM |
| 3 | Địa lý học (7310501) (Xem) | 24.45 | C00 | Đại học Sư phạm TP HCM (SPS) (Xem) | TP HCM |
| 4 | Địa lý học (7310501) (Xem) | 20.00 | Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (DTZ) (Xem) | Thái Nguyên |