Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
21 Marketing (7340115) (Xem) 23.66 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
22 Quản trị thương hiệu (7340115) (Xem) 23.57 Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK) (Xem) Hà Nội
23 Marketing (7340115) (Xem) 23.50 Đại học Điện lực (DDL) (Xem) Hà Nội
24 Marketing (7340115) (Xem) 23.47 Đại học Ngân hàng TP HCM (NHS) (Xem) TP HCM
25 Marketing (7340115) (Xem) 23.40 Đại học Cần Thơ (TCT) (Xem) Cần Thơ
26 Marketing (7340115) (Xem) 22.75 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
27 Marketing (7340115) (Xem) 22.00 Đại học Điện lực (DDL) (Xem) Hà Nội
28 Marketing (7340115) (Xem) 21.75 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
29 Marketing (7340115) (Xem) 18.00 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
30 Marketing (7340115) (Xem) 18.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
31 Marketing (7340115) (Xem) 18.00 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh
32 Marketing (7340115) (Xem) 17.75 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh
33 Marketing (7340115) (Xem) 16.92 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (BVH) (Xem) Hà Nội
34 Marketing (7340115) (Xem) 15.00 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
35 Marketing (7340115) (Xem) 15.00 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
36 Marketing (7340115) (Xem) 15.00 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh