Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Nhóm ngành Công nghệ chế biến thực phẩm

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 A00,A01,A02,C01 Đại học Tây Đô (Xem) Cần Thơ
22 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 A00,B00,D01,D07 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
23 Khoa học cây trồng (7620110) (Xem) 15.00 A00,B00,C02,D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (Xem) Lào Cai
24 Khoa học cây trồng (7620110) (Xem) 15.00 A02,B00,D07,D08 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
25 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 A00,B00,B08,D01 Đại học Công nghệ Sài Gòn (Xem) TP HCM
26 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 A00,A01,A02,B00 Đại học Công nghiệp Vinh (Xem) Nghệ An
27 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 A00,A16,B00,C01 Đại học Dân Lập Duy Tân (Xem) Đà Nẵng
28 Khoa học cây trồng (7620110) (Xem) 15.00 A00,B00,C02,D01 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng
29 Khoa học cây trồng (7620110) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Nông Lâm Bắc Giang (Xem) Bắc Giang
30 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 A00,B00,C04,D10 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
31 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
32 Khoa học cây trồng (7620110) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,C15,D01 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2) (Xem) Đồng Nai
33 Khoa học cây trồng (7620110) (Xem) 15.00 A00,A16,B00,D01 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) Hà Nội
34 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 A00,B00,C05,D01 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) An Giang
35 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 A00,B00,C05,D07 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) An Giang
36 Khoa học cây trồng (7620110) (Xem) 15.00 A00,B00,C15,D01 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) An Giang
37 Công nghệ sau thu hoạch (7540104) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
38 Khoa học cây trồng (7620110) (Xem) 15.00 A02,B00,B08,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ