Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Luật - Tòa án

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Ngành Luật (7380101) (Xem) 21.75 A00,A01,C00,D01 Học viện Cán bộ TP HCM (Xem) TP HCM
62 Luật quốc tế (7380108) (Xem) 21.50 A00,C00,D01,D96 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
63 Ngành Luật (7380101) (Xem) 21.25 C00,D66,D78,D90 Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) Hà Nội
64 Ngành Luật (7380101) (Xem) 21.25 C00,D01,D66,D78 Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) Hà Nội
65 Luật kinh tế (7380107) (Xem) 21.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) TP HCM
66 Luật kinh tế (7380107) (Xem) 21.00 A01,C00,D01 Đại học Ngân hàng TP HCM (Xem) TP HCM
67 Luật kinh tế (7380107) (Xem) 20.50 A01,D01 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
68 Luật kinh tế (7380107) (Xem) 20.50 A00,A01,D01 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
69 Ngành Luật (7380101) (Xem) 20.25 A16,C00,C14,D01 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
70 Luật kinh tế (7380107) (Xem) 20.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
71 Ngành Luật (7380101) (Xem) 20.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Trà Vinh (Xem) Trà Vinh
72 Ngành Luật (7380101) (Xem) 19.75 A01,D01 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
73 Ngành Luật (7380101) (Xem) 19.75 A00,A01,D01 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
74 Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (F7380101) (Xem) 19.25 A00,A01,C01,D01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
75 Luật quốc tế (7380108) (Xem) 19.25 A01,D01 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
76 Luật quốc tế (7380108) (Xem) 19.25 A00,A01,D01 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
77 Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (F7380101) (Xem) 19.25 A00,A01,C00,D01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
78 Ngành Luật (7380101) (Xem) 19.00 A00,C00,C20,D01 Đại học Đà Lạt (Xem) Lâm Đồng
79 Luật kinh tế (7380107) (Xem) 18.00 A00,C00,C14,D01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
80 Ngành Luật (7380101) (Xem) 18.00 A16,C00,C15,D01 Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa (Xem) Thanh Hóa