Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
201 Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (7140210) (Xem) 16.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
202 Sư phạm Mỹ thuật (7140222) (Xem) 16.50 H00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
203 Sư phạm Tiếng Pháp (7140233) (Xem) 16.25 D01,D03,D14,D64 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
204 Giáo dục Mầm non (7140201) (Xem) 16.00 M05,M07,M08,M09 Đại học Đồng Nai (Xem) Đồng Nai
205 Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) 16.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng
206 Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) 16.00 A00,A01,D07,D90 Đại học Sư Phạm - Đại học Huế (Xem) Huế
207 Giáo dục Mầm non (7140201) (Xem) 16.00 M01,M09 Đại học Đồng Nai (Xem) Đồng Nai
208 Sư phạm Âm nhạc (7140221) (Xem) 16.00 N00,N01 Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương (Xem) Hà Nội
209 Sư phạm Vật lý (7140211) (Xem) 16.00 A00,A01,C01,C05 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) An Giang
210 Sư phạm Ngữ văn (7140217) (Xem) 15.75 C00,D01,D14 Đại học Phú Yên (Xem) Phú Yên
211 Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (7140210) (Xem) 15.75 A00,A01 Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
212 Sư phạm Hóa học (7140212) (Xem) 15.75 A00,B00,D07 Đại học Đồng Nai (Xem) Đồng Nai
213 Sư phạm Hóa học (7140212) (Xem) 15.75 A00,B00,C02,D07 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) An Giang
214 Giáo dục Chính trị (7140205) (Xem) 15.50 C00,C19,D01 Đại học Đồng Tháp (Xem) Đồng Tháp
215 Sư phạm Âm nhạc (7140221) (Xem) 15.50 N00,N01 Đại học Đồng Tháp (Xem) Đồng Tháp
216 Sư phạm Vật lý (7140211) (Xem) 15.50 A00,A01,A02,C01 Đại học Đồng Nai (Xem) Đồng Nai
217 Sư phạm Lịch sử (7140218) (Xem) 15.50 C00,C03,C19,D14 Đại học Đồng Nai (Xem) Đồng Nai
218 Giáo dục Mầm non (7140201) (Xem) 15.50 M00,M01,M02 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng
219 Giáo dục Chính trị (7140205) (Xem) 15.50 A00,B00,C14,C15 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng
220 Giáo dục Tiểu học (7140202) (Xem) 15.50 A00,C00,C14,D01 Đại học Hoa Lư (Xem) Ninh Bình