| 21 |
Khoa học môi trường (7440301) (Xem) |
18.00 |
A00,A01,B00,D07 |
Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 22 |
Quản lý đất đai (7850103) (Xem) |
18.00 |
A00,A01,D01 |
Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 23 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
18.00 |
A00,A01,B00,D07 |
Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 24 |
Kiến trúc (7580101) (Xem) |
18.00 |
V00,V01,V02,V06 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 25 |
Khoa học môi trường (7440301) (Xem) |
18.00 |
A00,B00,D07,D08 |
Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) |
TP HCM |
| 26 |
Quản lý đất đai (7850103) (Xem) |
18.00 |
A01,D01 |
Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 27 |
Kiến trúc (7580101) (Xem) |
18.00 |
H01,V00,V01,V02 |
Đại học Dân lập Phương Đông (Xem) |
Hà Nội |
| 28 |
Khoa học môi trường (7440301) (Xem) |
18.00 |
A00,A01,B00,D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) |
TP HCM |
| 29 |
Khoa học môi trường (7440301) (Xem) |
18.00 |
B00 |
Đại học Sài Gòn (Xem) |
TP HCM |
| 30 |
Khoa học môi trường (7440301) (Xem) |
18.00 |
A00 |
Đại học Sài Gòn (Xem) |
TP HCM |
| 31 |
Kiến trúc (7580101) (Xem) |
17.25 |
V00,V10 |
Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 32 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
17.00 |
B00,C02,D90,D96 |
Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 33 |
Khoa học môi trường (7440301) (Xem) |
17.00 |
A00,B00,D07 |
Đại học Cần Thơ (Xem) |
Cần Thơ |
| 34 |
Khoa học môi trường (7440301) (Xem) |
17.00 |
A00,A02,B00,D07 |
Đại học Cần Thơ (Xem) |
Cần Thơ |
| 35 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
16.50 |
A00,B00,D01,D15 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) |
Thanh Hóa |
| 36 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
16.00 |
A00,A01,B00,D07 |
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 37 |
Quản lý đất đai (7850103) (Xem) |
16.00 |
A00,B00,C00,D01 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) |
Thanh Hóa |
| 38 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
16.00 |
A00,B00,B08,D01 |
Đại học Thủ Dầu Một (Xem) |
Bình Dương |
| 39 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) |
15.75 |
A00,A01,B00,D07 |
Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) |
An Giang |
| 40 |
Kiến trúc (7580101) (Xem) |
15.50 |
H00,H07,V00,V01 |
Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) |
TP HCM |