Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
41 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 14.00 C00,C04,D01,D15 Đại học Trà Vinh (DVT) (Xem) Trà Vinh
42 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 14.00 A00,A09,C00,D01 Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP) (Xem) Kon Tum
43 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 14.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Dân lập Phương Đông (DPD) (Xem) Hà Nội
44 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 14.00 A01,C00,D01 Đại học Hùng Vương TP HCM (DHV) (Xem) TP HCM
45 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 14.00 A00,B00,B08,D07 Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP) (Xem) Kon Tum
46 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 13.50 C00,C20,D01,D66 Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (DTZ) (Xem) Thái Nguyên
47 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 13.50 C00,C03,C04,D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP) (Xem) Lào Cai
48 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 13.50 A00,C00,D01,D15 Đại học Công nghiệp Vinh (DCV) (Xem) Nghệ An
49 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 13.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Cửu Long (DCL) (Xem) Vĩnh Long
50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 13.00 A00,C00,C04,D01 Đại học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE) (Xem) Thái Nguyên
51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 13.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Tây Bắc (TTB) (Xem) Sơn La
52 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 13.00 A00,C00,C15,D01 Đại học Dân Lập Duy Tân (DDT) (Xem) Đà Nẵng
53 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 13.00 A00,A01,C00,D01 Đại Học Hải Dương (DKT) (Xem) Hải Dương
54 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) 13.00 D01,D15,D66,D84 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA) (Xem) Long An