| 221 |
Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) |
15.00 |
A01,A02,C01 |
Đại học Công nghệ Miền Đông (Xem) |
Hà Nội |
| 222 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) |
15.00 |
A00,A01,D01,D90 |
Đại Học Đông Á (Xem) |
Đà Nẵng |
| 223 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) |
15.00 |
A00,A02,C01,D84 |
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (Xem) |
Long An |
| 224 |
Quản lý xây dựng (7580302) (Xem) |
15.00 |
A01,C04,D01 |
Đại học Kinh Bắc (Xem) |
Bắc Ninh |
| 225 |
Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) |
15.00 |
H00,H01,V01 |
Đại học Kinh Bắc (Xem) |
Bắc Ninh |
| 226 |
Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) |
15.00 |
A01,C01,D07 |
Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) |
Hà Nội |
| 227 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205) (Xem) |
15.00 |
A01,C01,D07 |
Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) |
Hà Nội |
| 228 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (7580211) (Xem) |
15.00 |
A00,A04,C04,D01 |
Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) |
Hà Nội |
| 229 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm (7580204) (Xem) |
15.00 |
A01,C01,D07 |
Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) |
Hà Nội |
| 230 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (7580210) (Xem) |
15.00 |
A00,A02,A10,B00 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (Xem) |
Huế |
| 231 |
Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) |
15.00 |
A01,D01,D90 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) |
TP HCM |
| 232 |
Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) |
15.00 |
A00,A01,D01,D07 |
Đại học Quy Nhơn (Xem) |
Bình Định |
| 233 |
Công nghệ Kỹ thuật Giao thông (7510104) (Xem) |
15.00 |
A00,A01,C01,D01 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (Xem) |
Đà Nẵng |
| 234 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102) (Xem) |
15.00 |
A00,A01,C04,D01 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (Xem) |
Vĩnh Long |
| 235 |
Quản lý Đô thị (7580107) (Xem) |
15.00 |
A00,A16,D01,V00 |
Đại học Thủ Dầu Một (Xem) |
Bình Dương |
| 236 |
Quy hoạch vùng và đô thị (7580105) (Xem) |
15.00 |
A00,A16,D01,V00 |
Đại học Thủ Dầu Một (Xem) |
Bình Dương |
| 237 |
Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (hệ 3.5 năm; tốt nghiệp cấp bằng cử nhân) (7580201-2) (Xem) |
15.00 |
A00,A01,C01,D01 |
Đại học Xây dựng Miền Trung (Xem) |
Phú Yên |
| 238 |
Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (hệ 4.5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580201-1) (Xem) |
15.00 |
A00,A01,C01,D01 |
Đại học Xây dựng Miền Trung (Xem) |
Phú Yên |
| 239 |
Chuyên ngành Kiến trúc công trình (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư) (7580101-1) (Xem) |
15.00 |
A01,D01,V00,V01 |
Đại học Xây dựng Miền Trung (Xem) |
Phú Yên |
| 240 |
Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng công trình (Hệ 4.5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kỹ sư) (7580201-3) (Xem) |
15.00 |
A00,A01,C01,D01 |
Đại học Xây dựng Miền Trung (Xem) |
Phú Yên |