Đại học Sư phạm TP HCM (SPS)
-
Địa chỉ:
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP HCM
-
Điện thoại:
028.3835.5077
028.3835.2020
-
Website:
https://hcmue.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2022
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn (Xem) | 28.25 | Đại học | D01,C00,D78 | |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn (Xem) | 28.25 | Đại học | C00,D01,D78 | |
| 3 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 27.35 | Đại học | A00,B00,D07 | |
| 4 | Sư phạm Toán học (Xem) | 27.00 | Đại học | A00,A01 | |
| 5 | Sư phạm Lịch sử (Xem) | 26.83 | Đại học | C00,D14 | |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh (Xem) | 26.50 | Đại học | D01 | |
| 7 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 26.50 | Đại học | A00,A01,C01 | |
| 8 | Sư phạm Địa lý (Xem) | 26.50 | Đại học | C00,C04,D15,D78 | |
| 9 | Tâm lý học (Xem) | 25.75 | Đại học | B00,C00,D01 | |
| 10 | Giáo dục Công dân (Xem) | 25.50 | Đại học | C00,C19,D01 | |
| 11 | Ngôn ngữ Anh (Xem) | 25.50 | Đại học | D01 | |
| 12 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc (Xem) | 25.10 | Đại học | D01,D14 | |
| 13 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc (Xem) | 25.10 | Đại học | D01,D04 | |
| 14 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Xem) | 25.00 | Đại học | C00,C19,C20,D78 | |
| 15 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Xem) | 24.97 | Đại học | D01,D96,D78 | |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Xem) | 24.97 | Đại học | D01,D78,D96 | |
| 17 | Sư phạm Sinh học (Xem) | 24.80 | Đại học | B00,D08 | |
| 18 | Văn Học (Xem) | 24.70 | Đại học | D01,C00,D78 | |
| 19 | Văn học (Xem) | 24.70 | Đại học | C00,D01,D78 | |
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Xem) | 24.60 | Đại học | D01,D04 |