Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (GTA)
Tổng chỉ tiêu: 0
-
Địa chỉ:
Số 54 Phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
-
Điện thoại:
0243.552.6713
-
Website:
https://utt.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2024
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) (Xem) | 20.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 42 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng (Xem) | 18.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 43 | Công nghệ thông tin - ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan - UITM cấp bằng) (Xem) | 18.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản) (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 45 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 46 | Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 48 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 49 | Xây dựng Cầu - Đường sắt (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 50 | CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 51 | CNKT xây dựng Đường sắt - Metro (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 52 | Công nghệ và quản lý môi trường (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 53 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 54 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 55 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm thi THPT | |
| 56 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm đánh giá tư duy (thang điểm 30) | |
| 57 | Thương mại điện tử (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm đánh giá tư duy (thang điểm 30) | |
| 58 | Hải quan và Logistics (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm đánh giá tư duy (thang điểm 30) | |
| 59 | Quản trị Marketing (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm đánh giá tư duy (thang điểm 30) | |
| 60 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Xem) | 16.00 | Đại học | Xét duyệt điểm đánh giá tư duy (thang điểm 30) |