Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2025

Nhóm ngành Ngoại thương - Xuất nhập khẩu - K.tế quốc tế

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 21.40 X25,33,45 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
22 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 21.31 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
23 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 21.20 A00 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
24 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 21.00 D07 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
25 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 20.80 D01,03,06 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
26 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 20.40 A01 Đại học Luật TP HCM (Xem) TP HCM
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 18.50 Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
28 LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG (7510605) (Xem) 18.00 D01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D14 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) TP HCM
29 KINH DOANH QUỐC TẾ (7340120) (Xem) 18.00 D01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D14 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) TP HCM
30 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 18.00 Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
31 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 16.50 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) (Xem) Hà Nội
32 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 16.00 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (Xem) Hà Nội
33 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 16.00 Đại học Gia Định (Xem) TP HCM
34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 16.00 Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2) (Xem) Đồng Nai
35 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 C01,C03,C04,D01,X01,X02 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
36 Kinh doanh quốc tế (7340120) (Xem) 15.00 C01,C03,C04,D01,X01,X02 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
37 Kinh tế quốc tế (7310106) (Xem) 15.00 C01,C03,C04,D01,X01,X02 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (Xem) TP HCM
38 KINH DOANH QUỐC TẾ (7340120) (Xem) 15.00 D01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D14 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) TP HCM
39 LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG (7510605) (Xem) 15.00 D01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D14 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) TP HCM
40 Logistics và QL chuỗi cung ứng (7510605) (Xem) 15.00 Đại học Hoa Sen (Xem) TP HCM