Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Công nghệ chế biến thực phẩm

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 21.60 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
42 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106) (Xem) 21.50 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
43 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 21.30 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
44 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 21.00 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
45 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 20.85 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
46 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106) (Xem) 20.75 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
47 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) (BF-E12) (Xem) 20.30 A00 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
48 Khoa học chế biến món ăn (7819010) (Xem) 19.50 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
49 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực (7819009) (Xem) 19.50 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
50 Khoa học và Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 19.45 Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
51 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu (HVN09) (Xem) 19.00 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
52 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106) (Xem) 19.00 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
53 Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) (7540101A) (Xem) 18.20 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM (Xem)
54 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 18.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
55 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106) (Xem) 18.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
56 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm (7540106) (Xem) 18.00 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
57 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 17.80 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
58 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.56 Đại học Trà Vinh (Xem) Vĩnh Long
59 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 15.00 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
60 Công nghệ thực phẩm (CTCLC) (7540101C) (Xem) 15.00 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ