Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

Nhóm ngành Công nghệ chế biến thực phẩm

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
21 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) (BF-E12) (Xem) 45.62 A00 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
22 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 41.67 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
23 Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) (7540101C) (Xem) 27.67 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
24 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 27.67 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
25 Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) (7540101T) (Xem) 27.67 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
26 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm (7540106) (Xem) 27.08 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
27 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 24.88 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
28 Kỹ thuật Thực phẩm (BF2) (Xem) 24.40 A00 Đại học Bách khoa Hà Nội (Xem) Hà Nội
29 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 23.81 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
30 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 23.70 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
31 Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) (7540101C) (Xem) 23.70 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
32 Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) (7540101T) (Xem) 23.70 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
33 Khoa học và công nghệ thực phẩm (QHT96) (Xem) 23.58 Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) Hà Nội
34 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực (7819009) (Xem) 23.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
35 Khoa học chế biến món ăn (7819010) (Xem) 23.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
36 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm (7540106) (Xem) 22.75 A00 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
37 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực (7819009) (Xem) 22.50 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
38 Khoa học chế biến món ăn (7819010) (Xem) 22.50 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)
39 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu (HVN09) (Xem) 22.00 Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Xem) Hà Nội
40 Công nghệ thực phẩm (7540101) (Xem) 22.00 Đại học Công Thương TPHCM (Xem)