Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2026

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
1 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 650.00 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
2 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 101.73 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT) (Xem) Thanh Hóa
3 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 74.33 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST) (Xem) TP HCM
4 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 65.97 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
5 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 44.58 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
6 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 24.20 Đại học Kinh tế quốc dân (KHA) (Xem) Hà Nội
7 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 22.76 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT) (Xem) Thanh Hóa
8 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 22.30 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (QST) (Xem) TP HCM
9 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 21.60 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
10 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 21.50 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
11 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 20.95 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT) (Xem) Thanh Hóa
12 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 20.75 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
13 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 19.50 Đại học Mỏ - Địa chất (MDA) (Xem) Hà Nội
14 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 18.50 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK) (Xem) Đà Nẵng
15 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 18.00 Đại học Công Thương TPHCM (HUIT) (Xem)
16 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 18.00 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh
17 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 17.75 Đại học Hạ Long (HLU) (Xem) Quảng Ninh
18 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 17.00 Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (DTZ) (Xem) Thái Nguyên
19 Quản lý tài nguyên và môi trường TA (7850101) (Xem) 16.00 Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ) (Xem) Thái Nguyên
20 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.56 Đại học Trà Vinh (DVT) (Xem) Trà Vinh