Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2020

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
221 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 17.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
222 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 17.00 A01,D01,D14,D15 Đại học Khánh Hòa (Xem) Khánh Hòa
223 Kinh tế xây dựng (7580301) (Xem) 17.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Kiến trúc Hà Nội (Xem) Hà Nội
224 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 17.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Quốc tế Sài Gòn (Xem) TP HCM
225 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 17.00 A01,D01,D03,D09 Đại học Hoa Sen (Xem) TP HCM
226 Khai thác vận tải (7840101) (Xem) 17.00 A01,D01,D07 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
227 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 17.00 A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
228 Kinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử) (7340121DKK) (Xem) 17.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp (Xem) Hà Nội
229 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) (7580301QT) (Xem) 16.60 A01,D01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
230 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) (7580301QT) (Xem) 16.60 A00,A01,D01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
231 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
232 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.50 A00,A01,D01 Đại học Dân Lập Phú Xuân (Xem) Huế
233 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.50 A01,D01,D07 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
234 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.10 A00,A01,D01,D10 Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
235 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
236 Hệ thống thông tin (7340405) (Xem) 16.00 A00,A01,D01,D03,D09 Đại học Hoa Sen (Xem) TP HCM
237 Kinh tế (7310101) (Xem) 16.00 A00,A01,C04,D01 Đại học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
238 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.00 A00,A01,B01,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
239 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Tây Nguyên (Xem) Đắk Lắk
240 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An