Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2021

Nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
141 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) 18.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
142 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) 18.00 A00,A01,D07,D90 Đại học Tiền Giang (Xem) Tiền Giang
143 Kỹ thuật xây dựng (CT Chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp) (7580201QT-02) (Xem) 17.90 A01,D03,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
144 Quy hoạch vùng đô thị (XDA05) (Xem) 17.50 V00,V01,V02 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
145 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Chuyên ngành Xây dựng cầu đường (XDA11) (Xem) 17.25 A00,A01,D07 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
146 Kỹ thuật xây dựng (7580201CT) (Xem) 17.15 A00,A01 Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ (Xem) TP HCM
147 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (7580210) (Xem) 17.05 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
148 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 17.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
149 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102) (Xem) 17.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
150 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) (7580205CLC) (Xem) 16.70 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
151 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 16.50 A01,B00,D01 Đại Học Đông Đô (Xem) Hà Nội
152 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và quản lý giao thông) (75802055) (Xem) 16.40 A00,A01 Đại học Giao thông vận tải TP HCM (Xem) TP HCM
153 Kỹ thuật xây dựng (CT tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) (7580201QT-01) (Xem) 16.30 A01,D01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
154 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (7580210) (Xem) 16.20 A00,A01 Đại học Kiến trúc TP HCM (Xem) TP HCM
155 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 16.15 C01,C03,C04,C15 Đại học Nguyễn Trãi (Xem) Hà Nội
156 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 16.15 A07,C01,C03,C04 Đại học Nguyễn Trãi (Xem) Hà Nội
157 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (TLA111) (Xem) 16.15 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
158 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) - khối A1 (7580205QT) (Xem) 16.05 A01,D03,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
159 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) - khối A1 (7580205QT) (Xem) 16.05 A00,A01,D01,D07 Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) (Xem) Hà Nội
160 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 16.00 A01,D01,D09,D14 Đại học Hoa Sen (Xem) TP HCM