| 121 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) (TM22) (Xem) |
22.25 |
|
Đại học Thương mại (Xem) |
Hà Nội |
| 122 |
Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) |
22.10 |
|
Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 123 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (7510302) (Xem) |
22.01 |
|
Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 124 |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) (7480201A) (Xem) |
22.00 |
|
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) |
Đà Nẵng |
| 125 |
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) (7480201) (Xem) |
22.00 |
|
Đại học Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 126 |
Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) |
21.80 |
A00,D01 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam (Xem) |
Hà Nội |
| 127 |
Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) |
21.56 |
|
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (Xem) |
Phú Thọ |
| 128 |
Hệ thống thông tin (7480104) (Xem) |
21.50 |
A00 |
Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 129 |
Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) |
21.50 |
|
Đại học Mở TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 130 |
Công nghệ thông tin (CTCLC) (7480201C) (Xem) |
21.40 |
|
Đại học Cần Thơ (Xem) |
Cần Thơ |
| 131 |
Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) |
21.35 |
|
Đại học Điện lực (Xem) |
Hà Nội |
| 132 |
Công nghệ đa phương tiện (7480201_1) (Xem) |
21.35 |
|
Đại học Kiến trúc Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 133 |
Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) |
21.30 |
A01,D09,X06,X26 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam (Xem) |
Hà Nội |
| 134 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) (7480201A) (Xem) |
21.30 |
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM (Xem) |
|
| 135 |
Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) |
21.00 |
|
Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) |
Hà Nội |
| 136 |
Hệ thống thông tin (7480104) (Xem) |
20.90 |
|
Đại học Cần Thơ (Xem) |
Cần Thơ |
| 137 |
Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) (7480201_QT) (Xem) |
20.80 |
|
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên (Xem) |
Thái Nguyên |
| 138 |
Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) |
20.69 |
D01 |
Đại học Sài Gòn (Xem) |
TP HCM |
| 139 |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 CN: - Ngành Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; - Ngành Kỹ thuật Điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; - Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm. (PFIEV) (Xem) |
20.50 |
|
Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) |
Đà Nẵng |
| 140 |
Công nghệ thông tin (7480201) (Xem) |
20.50 |
A00 |
Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) |
TP HCM |